GIT – Bài viết sau đây hướng dẫn các bạn cài hệ điều hành 6 ( hướng dẫn bên dưới cho 6.3, tuy nhiên cũng có thể áp dụng cho 6.x ) bằng hình ảnh. Chúng tôi chọn vì hệ điều hành này khá bổ biến ở Việt Nam. Bài viết này nằm trong dự án  website : www.gocit.vn, forum hổ trợ forum.gocit.vn , xem thêm tại link http://www.gocit.vn/du-an-linux-toan-tap/

1. Chuẩn bị : 

- Download file ISO ( CentOS-6.3-x86_64-bin-DVD1.iso ) từ link sau

FPT http://mirror-fpt-telecom.fpt.net/centos/6.3/isos/x86_64/

Viettel IDC Hồ Chí Minh http://centos-hcm.viettelidc.com.vn/6.3/isos/x86_64/

Viettel IDC Hà Nội http://centos-hn.viettelidc.com.vn/6.3/isos/x86_64/

- Lưu ý : nếu bạn muốn cài hệ điều hành với packet tối thiểu thì có thể download CentOS-6.3-x86_64-minimal.iso hoặc CentOS-6.3-x86_64-netinstall.iso . Bài viết bên dưới sẽ hướng dẫn bạn cài từ CentOS-6.3-x86_64-bin-DVD1.iso.

- Ghi file ISO CentOS-6.3-x86_64-bin-DVD1.iso ra đĩa DVD, chọn boot từ CD/DVD

2. Cài đặt :

- Boot từ đĩa CentOS 6.3 DVD (DVD 1). Chọn or upgrade an existing system:

install Centos

-  Chờ cho hệ thống kiểm tra đĩa, chọn Skip để bỏ qua bước kiểm tra đĩa ( nếu chắc chắn đĩa DVD không bị hư )

- Màn hình Welcome xuất hiện, click Next để tiếp tục việc cài đặt

- Chọn ngôn ngữ ( chọn English ) và nhấn Next 

- Chọn keyboard và nhấn Next ( chọn UK hoặc US )

- Bước tiếp theo chọn Basic storage type để chọn ổ cứng trên server

- Nếu xuất hiện Error processing drive chọn Re-initialize all để tiếp tục

- Nếu xuất hiện hình bên dưới chọn Yes, discard any data

- Điền vào hostname của server ( vd : gocit.vn ) sau đó chọn Configure Network

- Tại tab Wired, chọn card mạng eth0, và click Edit

- Chọn Connect automatically - IPv4 Settings chọn Manual trong menu Method. Điền thông tin DNS ( vd : 8.8.8.8 & 8.8.4.4 ) chọn Add để cấu hình Addresses

- Đặt IP tĩnh cho server ( vd :  192.168.0.100 netmask 255.255.255.0), gateway (e.g. 192.168.0.1) sau đó nhấn Apply

- Sau khi cấu hình xong IP, click Next để tiếp tục

- Chọn Time Zone ( chọn Asia/HCM )

- Đặt password cho server
- Định đạng ổ cứng, chọn Replace Existing System(s) , hệ thống sẽ tự động định dạng /boot/ ( chúng tôi sẽ giới thiệu phần này ở những bài sau )
- Chọn Write changes to disk để tiếp tục
- Hình bên dưới thể hiện ổ cứng được định dạng ( format ) lại
- Chọn software để cài đặt, chọn Basic Server, check vào CentOS, chọn Customize later và click Next
- Quá trình cài đặt bắt đầu
- Quá trình cài đặt kết thúc, ổ DVD sẽ đẩy đĩa DVD ra ngoài, nhấn Reboot để khởi động lại server
3. Kiểm tra server
- Sau khi server khởi động lại xong, đăng nhập bằng accout root với password bạn đặt ở trên
- Sau khi đăng nhập xong, chạy câu lệnh system-config-firewall-tui , bỏ chọn Firewall để tắt Firewall ( chúng ta sẽ tìm hiểu về Firewall iptables ở những bài sau ), nhấn Ok để tiếp tục
- Xác nhận lần nữa bằng cách chọn Yes
- Tiếp theo là phần kiểm tra card mạng, chạy câu lệnh system-config-network, sau đó chọn Device configuration
- Chọn card mạng cần thay đổi / xem ( vd bên dưới là eth0, nếu có nhiều hơn 1 card mạng sẽ là eth1, eth2… , một số server sẽ là em1, em2 … )
- Điền thông tin network, bỏ chế độ DHCP , đặt IP tĩnh cho server theo thông tin bên dưới
- Nhấn Save để tiếp tục
- Chọn DNS configuration để cấu hình DNS cho server
- Điền thông tin DNS như hình bên dưới, nhấn Ok để tiếp tục
- Nhấn Save&Quit để tiếp tục
- Sau đó gõ lệnh ifconfig để xem thông tin card mạng
[root@server1 ~]# ifconfig
eth0      Link encap:Ethernet  HWaddr 00:0C:29:00:85:AC
inet addr:192.168.0.100  Bcast:192.168.0.255  Mask:255.255.255.0
inet6 addr: fe80::20c:29ff:fe00:85ac/64 Scope:Link
UP BROADCAST RUNNING MULTICAST  MTU:1500  Metric:1
RX packets:278 errors:0 dropped:0 overruns:0 frame:0
TX packets:86 errors:0 dropped:0 overruns:0 carrier:0
collisions:0 txqueuelen:1000
RX bytes:28503 (27.8 KiB)  TX bytes:16360 (15.9 KiB)lo        Link encap:Local Loopback
inet addr:127.0.0.1  Mask:255.0.0.0
inet6 addr: ::1/128 Scope:Host
UP LOOPBACK RUNNING  MTU:16436  Metric:1
RX packets:0 errors:0 dropped:0 overruns:0 frame:0
TX packets:0 errors:0 dropped:0 overruns:0 carrier:0
collisions:0 txqueuelen:0
RX bytes:0 (0.0 b)  TX bytes:0 (0.0 b)
Kiểm tra DNS trong file  /etc/resolv.conf bằng lệnh cat
cat /etc/resolv.conf
Nếu không có nameserverschạy lại lệnh system-config-network và thêm lại nameservers
Bạn có thể điều chỉnh lại file host của server bằng cách thay đổi tập tin /etc/hosts
Disable SElinux bằng cách thay đổi tập tin /etc/selinux/config, thay đổi SELINUX=disabled
Note : bài viết về hướng dẫn sử dụng lệnh Vi và tắt SElinux vui lòng tham khảo 2 link bên dưới
Bài viết này nằm trong dự án  website : www.gocit.vn, forum hổ trợ forum.gocit.vn , xem thêm tại link http://www.gocit.vn/du-an-linux-toan-tap/
Tham gia thảo luận bài viết tại forum : http://forum.gocit.vn/threads/huong-dan-cai-centos-6.193/
Print Friendly

Comments

comments

Tags: , , ,

Bài viết liên quan